se succéder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Nối tiếp nhau, kế tiếp nhau: Dùng để diễn tả việc các sự kiện, người, hoặc nhóm người này xảy ra hoặc xuất hiện ngay sau cái kia, tạo thành một chuỗi liên tục không ngắt quãng.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Les saisons se succèdent. (Các mùa nối tiếp nhau.)
    • Les générations se succèdent. (Các thế hệ kế tiếp nhau.)
    • Les jours se succèdent et se ressemblent. (Những ngày cứ nối tiếp nhau giống hệt nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se succéder à un rythme effréné": nối tiếp nhau với tốc độ chóng mặt.
    • Les annonces de nouvelles technologies se succèdent à un rythme effréné. (Các thông báo về công nghệ mới nối tiếp nhau với tốc độ chóng mặt.)
  • "se succéder sans interruption": nối tiếp nhau không ngừng nghỉ.
    • Les vagues se succèdent sans interruption sur la plage. (Những con sóng nối tiếp nhau không ngừng nghỉ trên bãi biển.)
Biến thể từ gần giống
  • Succession (danh từ giống cái): sự kế tiếp, chuỗi liên tiếp.
    • Une succession d'événements malheureux. (Một chuỗi các sự kiện không may.)
  • Successif, successive (tính từ): liên tiếp, kế tiếp.
    • Trois jours successifs de pluie. (Ba ngày mưa liên tiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • S'enchaîner: nối tiếp, tiếp nối nhau (nhấn mạnh tính logic hoặc tất yếu của chuỗi).
  • Se suivre: theo nhau, nối đuôi nhau.
Lưu ý ngữ pháp
  • Động từ phản thân (verbe pronominal): "Se succéder" luôn được sử dụngdạng phản thân ( + động từ). Chủ ngữ thườngsố nhiều hành động liên quan đến nhiều đối tượng.
  • Thì quá khứ kép (passé composé): Khi chiathì quá khứ kép, trợ động từ luônêtre phân từ quá khứ "succédé" phải phù hợp với chủ ngữ.
    • Les gouvernements se sont succédé. (Các chính phủ đã nối tiếp nhau.) - Không thêm "s" tân ngữ gián tiếp "se" đứng trước động từ.
    • Elles se sont succédé à la tête de l'entreprise. (Họ (nữ) đã kế tiếp nhau lãnh đạo công ty.)
tự động từ
  1. nối tiếp nhau
    • Gouvernements qui se sont succédé
      những chính phủ nối tiếp nhau
    • Les victoires se succèdent
      thắng trận nối tiếp nhau